Thaco Towner 990 - Tải Trọng 990 Kg

219.000.000đ

Màu xe

Màu xanh

Màu trắng

1. NGOẠI THẤT 
- Đèn Halogen tích hợp xi nhan, thiết kế hiện đại, thẩm mỹ, cường độ chiếu sáng cao

- Đèn sau: Đèn hậu tích hợp xi nhan

- Gương chiếu hậu

- Nắp capo

2. NỘI THẤT

- Nội thất được bố trí khoa học, thiết kế hiện đại, cảm giác ngồi lái cực thoải mái, góc quan sát rộng

- Cần số thiết kế hiện đại, 5 số tiến, 1 số lùi, vào số dễ dàng 

- Đồng hồ thể hiện đầy đủ thông số tốc độ vòng tua, vận tốc xe chạy

- Vô lăng thiết kế linh hoạt, điều chỉnh 2 hướng, cảm giác lái nhẹ nhàng với cơ cấu trục vít thanh răng

3. KHUNG GẦM

- Hệ thống nhíp lá được đặt trên cầu chủ động nâng cao khoảng sáng gầm xe giúp xe vận hành ổn định hơn với nhiều loại địa hình

- Vỏ cầu chủ động được làm bằng thép chắc chắn, tăng khả năng chịu tải

- Hệ thống treo trước độc lập, lò xo thanh giắng, vận hành êm ái trong mọi loại địa hình

4. ĐỘNG CƠ

- Động cơ công nghệ Nhật Bản, phun xăng đa điểm tiết kiệm nhiên liệu, vỏ hợp kim nhôm, trọng lượng nhẹ, tản nhiệt tốt, độ bền cao

- Bộ xúc tác khi thải sử lý triệt để khí thải từ động cơ ra ngoài môi trường bên ngoài

5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

Nội dung

Thông số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô tải

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

THACO TOWNER 990

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

4405 x 1550 x 1930

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

2740

2.3

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao (mm)

2500 x 1420 x 340

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

930

3.2

Số chỗ ngồi

02

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham  gia giao thông (kg)

990

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

2050

4

Động cơ

4.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

K14B-A

4.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

4.3

Dung tích xi lanh (cm3)

1372

4.4

Công suất cực đại (kW/v/ph)

95 / 6000

5

Hệ thống truyền lực

5.1

Li hợp

1 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

5.2

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

5.3

Cầu xe

Cầu sau chủ động

5.4

Lốp trên từng trục

Trục 1: 5.50-13

Trục 2: 5.50-13

6

Hệ thống treo

6.1

Kiểu treo trục I

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng giảm chấn thủy lực

6.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc,  nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

Hệ thống phanh

7.1

Phanh chính

     +Dẫn động

 Phanh thủy lực,trợ lực chân không.

Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

8

Hệ thống lái

8.1

Kiểu loại

Bánh răng thanh răng

 

Để biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ với thông tin sau:
ĐẠI LÝ SỢI VẢI NAM HÀ – THACO NAM ĐỊNH
Đại Lộ Thiên Trường, Lộc Hòa, TP Nam Định (Cách Big C 500m)
Hotline: 0915.042.295
Email: dvdungutc@gmail.com

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN