Thaco Ollin 345 Euro 4 - Tải trọng 2,4 Tấn

362.000.000đ

Màu xe

Màu xanh

Màu trắng

1. NGOẠI THẤT 

- Kính chiếu hậu gồm 2 gương phẳng và 4 gương cầu giúp tăng tầm quan sát cho người lái

- Đèn pha Halogen cường độ sáng lớn, thiết kế thẩm mỹ, tích hợp đèn Led, vận hành tốt trong thời tiết xấu

- Mặt ca lăng mạ crom sang trọng, cản trước thiết kế mới, tạo hình mạnh mẽ

- Cụm đèn sau có khung kim loại bảo vệ, tích hợp đèn xi nhan và đèn phanh

-  Thùng nhiên liệu làm bằng chất liệu hợp kim nhôm 80 lít 

2. NỘI THẤT

- Khoang lái rộng rãi, trang bị nhiều tiện ích hiện đại 

- Bảng điều khiển trang bị điều hòa 2 chiều, audio, usb

- Đồng hồ tap lô hiển thị đầy đủ thông tin, trang bị màn hình LED hiện đại

- Cửa hông, kính chỉnh điện, tay cầm mở cửa mạ Crom sáng bóng

- Vô lăng lái tùy chỉnh 4 hướng, thiết kế hiện đại, trợ lực lái điện

- Ghế tài xế được sản xuất trên dây truyền công nghệ Hàn Quốc, sang trọng hiện đại, bọc nỉ Simili cao cấp

 - Chìa khóa xe được tích hợp cả chức năng khóa cửa từ xa

3. THÙNG XE '

4. KHUNG GẦM

- Chassis chế tạo bằng thép hợp kim, sản xuất theo công nghệ Đức, kết cấu vững chắc, khả năng chịu tải cao. Tiết diện chassis [Cao x Rộng x Dày]: U170 x 55 x 5 [mm]

5. ĐỘNG CƠ

- Động cơ tiêu chuẩn Euro 4, công nghệ Isuzu, phun nhiên liệu điện tử CRDi tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao hiệu suất động cơ

- Hộp số sản xuất theo công nghệ Đức, với 5 số tiến và 1 số lùi

- Bộ xử lý khí thải 3 thành phần, giảm thiểu ô nhiễm môi trường

6. THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO OLLIN 345 EURO 4

TT

Nội dung

Thông số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô tải

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

THACO OLLIN 345 E4

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

5.530 x 2.020 x 2.840

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

2.800

2.3

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao (mm)

3.700 x 1.870 x 680

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

2.400

3.2

Số chỗ ngồi

03

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham  gia giao thông (kg)

2.400/ 3.490

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

4.995/ 6.085

4

Động cơ

4.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

FOTON 4J28TC

4.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

4.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2771

4.4

Công suất cực đại/ tốc độ quay          Ps/(vòng/phút)

110 / 3200

4.5

Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút)

280 / 1800

5

Hệ thống truyền lực

5.1

Li hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

5.2

Hộp số

Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi

5.3

Tỷ số truyền chính

ih1=4,714; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,787; iR=4,497

5.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động

5.5

Lốp trên từng trục

Trục 1: 6.50-R16

Trục 2: 6.50-R16

6

Hệ thống treo

6.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

Hệ thống phanh

7.1

Phanh chính

Thủy lực 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

8

Hệ thống lái

8.1

Kiểu loại

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

9

Đặc tính

9.1

  Trang bị tiêu chuẩn

Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện, khóa/ mở cửa từ xa (remote), radio, usb

9.2

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

80

9.3

Tốc độ tối đa (km/h)

95

Để biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ với thông tin sau:
ĐẠI LÝ SỢI VẢI NAM HÀ – THACO NAM ĐỊNH
Đại Lộ Thiên Trường, Lộc Hòa, TP Nam Định (Cách Big C 500m)

Hotline: 0915.042.295
Email: dvdungutc@gmail.com

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN