Thaco Foton M4 350 Euro 4 - Tải Trọng 3,5 Tấn

Liên hệ

Màu xe

Màu xanh

Màu trắng

 

Th
1. NGOẠI THẤT

- Đèn cos có khả năng điều chỉnh độ cao thấp bằng nút xoay trên cabin. Đèn đờ mi và đèn báo rẽ tích hợp

- Camera và hệ thống cảm biến lùi cảnh báo va chạm an toàn khi lùi vào ban đêm, ngõ chật hẹp

- Góc mở cửa lớn gần 90 độ, có lấy giới hạn góc mở 3 vị trí, bậc lên xuống trang bị đèn soi thuận tiện lên xuống cabin cả ban ngày lẫn ban đêm

- Cản hông, cản sau sử dụng thép không gỉ, an toàn khi tham gia giao thông

- Đèn kích thước sử dụng đèn led, khả năng chiếu sáng tốt, tiết kiệm điện

2. NỘI THẤT

- Khoang cabin rộng rãi, thoải mái. Cabin trang bị đầy đủ tiện nghi

- Vô lăng 4 chấu, nhựa mềm bao bọc 100%, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điểu khiển tiện nghi

- Tay mở cửa mạ Crom sáng bóng, khóa cửa trung tâm bằng điện, nghỉ tay được ốp nhựa trắng cao cấp dễ vệ sinh lau chùi

- Chìa khóa tích hợp remote điều khiển đóng mở của từ xa, tiện lợi hiện đại

- Đồng hồ táp lo thiết kế hiện đại, trang bị màn hình LCD hiển thị đa thông tin: thời gian, nhiệt độ nước làm má, số km đã chạy, điện áp bình điện, mức tiêu hao nhiên liệu

- Hệ thống giải trí trên cabin sử dụng màn hình LCD 7 inch, có kết nối Bluetooth, định vị GPS, hiển thị camera lùi, khe cắm thẻ nhớ, USB

3. KHUNG GẦM

- Chassis thiết kế mới, cập nhật công nghệ tiên tiên nhất hiện nay, được cán nóng nên ứng suất phân bố đều. Tiết diện U170 x 65 x 4,5 (mm)

- Phanh đĩa Foton M4 350 E4 sử dụng phanh đĩa cho cầu trước, phanh thủy lực trợ lực chân không nhẹ nhàng, êm dịu, độ nhạy cao

4. ĐỘNG CƠ

- Thaco Foton M4 350 trang bị động cơ CUMMINS Mỹ Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu với khả năng điều chỉnh động cơ theo chế độ tải hoặc điều kiện địa hình hoạt động của xe

- Trang bị hộp số ZF công nghệ Đức, 5 số tiến, 1 số lùi

- Hệ thống phun nhiên liệu Common Rail tiết kiệm nhiên liệu nâng cao hiệu suất động cơ

5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO FOTON M4 350 EURO 4

TT

Nội dung

Thông số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô tải

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

FOTON M4 350 E4

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

6.160 x 2.130 x 2.270

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

3.360

2.3

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao (mm)

4.350 x 1.950 x 400/1.830

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

2.650/2.850

3.2

Số chỗ ngồi

03

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham  gia giao thông (kg)

2.150 / 3.490

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

4.995 / 6.185

4

Động cơ

4.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

CUMMINS ISF2.8s4148V

4.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Động cơ Diesel, 04 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail)

4.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2.776

4.4

Công suất cực đại/ tốc độ quay          Ps/(vòng/phút)

150 / 3200

4.5

Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút)

360/ 1.800 ~ 2.700

5

Hệ thống truyền lực

5.1

Li hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

5.2

Hộp số

Cơ khí ZF5S400 - 5 số tiến, 01 số lùi

5.3

Tỷ số truyền chính

i1=5,015 / i2=2,543/ i3=1,536 / i4=1,00 / i5=0,789 / ir=4,481

5.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động

5.5

Lốp trên từng trục

Trục 1: 7.00-R16

Trục 2: 7.00-R16

6

Hệ thống treo

6.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

Hệ thống phanh

7.1

Phanh trước

Cơ cấu phanh đĩa / thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

7.2

Phanh sau

Cơ cấu phanh tang trống / thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

8

Hệ thống lái

8.1

Kiểu loại

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

9

Đặc tính

9.1

  Trang bị tiêu chuẩn

Điều hòa cabin, kính cửa chỉnh điện, khóa/ mở cửa từ xa (remote), radio, usb

9.2

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

120

9.3

Tốc độ tối đa (km/h)

110

Để biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ với thông tin sau:
ĐẠI LÝ SỢI VẢI NAM HÀ – THACO NAM ĐỊNH
Đại Lộ Thiên Trường, Lộ Hòa, TP Nam Định (Cách Big C 500m)

Hotline: 0915.042.295
Email: dvdungutc@gmail.com

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN