Thaco Foton Auman C240 Euro 4 - Tải Trọng 13.9 Tấn

1.099.000.000đ

Màu xe

Màu xanh

Màu trắng

 

1. NGOẠI THẤT

- Mặt ca lăng thiết kế lưới tản nhiệt lớn, tăng khả năng làm mát, thiết kế mạnh mẽ và hiện đại

- Đèn trước Halogen Projector cường độ sáng lớn, tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày tăng tính an toàn cho xe

- Foton Auman C160 Euro 4 sử dụng lốp Maxxis cao cấp 10.00R20 bố thép với khả năng chịu tải lớn và chất lượng ổn định

- Gương chiếu hậu bao gồm 6 gương cầu lớn với tầm quan sát rộng giảm thiểu điểm mù, tuyệt đối an toàn

2. NỘI THẤT

- Foton Auman C160 E4 thiết kế cabin kiểu mới, rộng rãi có ghế nghỉ ngơi, điều hòa 2 chiều và nội thất tiện nghi cao cấp

- Vô lăng thiết kế mới, tinh chỉnh 4 hướng, cảm giác lái nhẹ nhàng trợ lực lái làm việc rất tốt

- Kính cửa chỉnh điện, khóa cửa điều khiển trung tâm

3. KHUNG GẦM

- Khả năng chịu tải lớn hơn 10 tấn, tỉ số truyền sau i = 5,833, giúp xe vận hành mạnh mẽ

- Hệ thống treo bánh trước sử dụng treo lò so thủy lực tạo sự êm ái và chắc chắn cho cabin 

- Hệ thống nhíp sau thiết kế 2 tầng nhíp giúp xe chịu tải tốt vận hành ổn định

4. ĐỘNG CƠ

- Foton New Auman C160 sử dụng động cơ CUMMINS ISF3.8s4R168 (Mỹ) đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail, động cơ mạnh mẽ và bền bỉ, chất lượng ổn định và tiết kiệm nhiên liệu

5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO FOTON AUMAN C240 EURO 4

TT

Nội dung

Thông số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô tải

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

THACO AUMAN C240 E4

1.3

Công thức bánh xe

6x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

11.660 x 2.495 x 3.840

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

5.900 + 1.350

2.3

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao (mm)

9.500 x 2.350 x 2.150

2.4

Khoảng sang gầm xe (mm)

270

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

9.970

3.2

Số chỗ ngồi

02

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham  gia giao thông (kg)

13.900

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

24.000

4

Động cơ

4.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

CUMMINS ISDe270 40

4.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

4.3

Dung tích xi lanh (cm3)

6.690

4.4

Công suất cực đại/ tốc độ quay          Ps/(vòng/phút)

270 / 2500

4.5

Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút)

970 / 1400

5

Hệ thống truyền lực

5.1

Li hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

5.2

Hộp số

Cơ khí, 8 số tiến,1 số lùi

5.3

Tỷ số truyền chính

i1=9,32; i2=6,09; i3=4,06; i4=3,10; i5=2,30; i6=1,50; i7=1,00; i8=0,76; R1=9,28

5.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động

5.5

Lốp trên từng trục

Trục 1: 11.00R20

Trục 2: 11.00R20

6

Hệ thống treo

6.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

Hệ thống phanh

7.1

Phanh chính

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê

8

Hệ thống lái

8.1

Kiểu loại

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

9

Đặc tính

9.1

  Trang bị tiêu chuẩn

 

Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

 

khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

9.2

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

260

9.3

Tốc độ tối đa (km/h)

80

Để biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ với thông tin sau:
ĐẠI LÝ SỢI VẢI NAM HÀ – THACO NAM ĐỊNH
Đại Lộ Thiên Trường, Lộc Hòa, TP Nam Định (Cách Big C 500m)

Hotline: 0915.042.295
Email: dvdungutc@gmail.com

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN