Thaco Auman C160 Thùng Cánh Dơi

Liên hệ

Màu xe

Màu Xanh

Màu Trắng

XE TẢI AUMAN C160.E4 THÙNG CÁNH DƠI


—————————————
ĐIỂM NỔI BẬT:
•AUMAN C160.E4 là xe tải cao cấp được thiết kế nâng cao tính năng an toàn và tăng khả năng
chống va đập.
•Cabin đạt tiêu chuẩn an toàn Châu Âu ECE R29 & ECE R93
•Động cơ Euro 4 mới , vận hành êm ái, mạnh mẽ trong nhiều điều kiện địa hình khắc nghiệt, tiết
kiệm nhiên liệu, thân thiện môi với trường
•Tay lái gật gù, điều chỉnh 4 hướng linh hoạt, Vô lăng thiết kế mới, mượt mà, cảm giác lái nhẹ
nhàng.
•Chassis được chế tạo bằng thép hợp kim 610L có độ bền cao, khả năng chịu tải và đàn hồi tốt.
•Cầu xe sử dụng hệ thống khung gầm cứng vững, khả năng chịu tải cao.
•Kính cửa chỉnh điện, khóa cửa điều khiển trung tâm, máy lạnh cabin
•Đa dạng các chủng loại thùng: thùng lửng, thùng kín, thùng mui bạt, thùng đóng theo yêu cầu
khách hàng….
ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
•Liên hệ với Đại lý Thaco để biết thông tin chi tiết
—————————————
DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG:
•Hệ thống phân phối chuyên nghiệp, mạng lưới Showroom và xưởng dịch vụ phủ rộng toàn
quốc.
•Phụ tùng chính phẩm
•Đội ngũ sửa chữa lưu động phục vụ 24/7.
• Hệ thống bảo hành trên toàn quốc, bảo hành 03 năm hoặc 150.000 km.
_____________________________
✅ Hỗ trợ vay trả góp tới 70%.
✅ Đăng ký trải nghiệm và lái thử miễn phí.
✅ Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm.
✅ Thủ tục, nhanh chóng, đơn giản, có xe giao sẵn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO FOTON AUMAN C160 EURO 4

TT

Nội dung

Thông số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô tải (thùng kín)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

THACO AUMAN C160.E4-CS/CDBN

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

9980 x 2460 x 3750

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

6.100

2.3

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao (mm)

7470 x 2335 x 2265/---

2.4

Khoảng sang gầm xe (mm)

280

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

7770

3.2

Số chỗ ngồi

02

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham  gia giao thông (kg)

7100

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

15.000

4

Động cơ

4.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

CUMMINS ISF3.8s4R168

4.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

4.3

Dung tích xi lanh (cm3)

3.760

4.4

Công suất cực đại/ tốc độ quay          Ps/(vòng/phút)

170 / 2600

4.5

Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút)

600 / 1300 ~ 1700

5

Hệ thống truyền lực

5.1

Li hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

5.2

Hộp số

Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi

5.3

Tỷ số truyền chính

ih1=6,719; ih2=4,031, ih3=2,304; ih4=1,443; ih5=1,000; ih6=0,74; iR=6,122

5.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động

5.5

Lốp trên từng trục

Trục 1: 10.00-R20

Trục 2: 10.00-R20

6

Hệ thống treo

6.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

Hệ thống phanh

7.1

Phanh chính

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê

8

Hệ thống lái

8.1

Kiểu loại

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

9

Đặc tính

9.1

  Trang bị tiêu chuẩn

 

Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

 

khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

9.2

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

260

9.3

Tốc độ tối đa (km/h)

80

Để biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ với thông tin sau:
ĐẠI LÝ SỢI VẢI NAM HÀ – THACO NAM ĐỊNH 
Đại Lộ Thiên Trường, Lộ Hòa, TP Nam Định (Cách Big C 500m)

Hotline: 0915.042.295
Email: dvdungutc@gmail.com

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN