Kia New Frontier K250 - Tải Trọng 2.5 Tấn

405.000.000đ

Màu xe

Màu xanh

Màu trắng

Màu rêu

1. NGOẠI THẤT 

- Mặt ca lăng được mạ crom sang trọng, capo thiết kế rộng rãi, thuận tiện cho việc kiểm tra xe

- Xe được trang bị gương chiếu hậu rộng, cùng với đèn halogen phía trước giúp ngời điều kiển quan sát dễ dàng, tăng tính thẩm mỹ cho xe

- Dưới nắp capo được bố trí hệ thống bổ sung nước làm mát động cơ và nước rửa kính, thuận tiện bảo dưỡng

- Kích cửa chỉnh điện, giúp cho lên xuống kính dễ dàng, sang trọng lịch sự

2. NỘI THẤT 

- Nội thất bên trong rất sang trọng, không gian bên trong rộng rãi, thiết kế mới mẻ và tiện lợi

- Vo lăng lái, điều chỉnh theo người lái, cảm giác lái rất nhẹ vì được trợ lực điện

- Đồng hô táp lô hiển thị đầy đủ thống tin về tốc độ vòng tua, vận tốc di chuyển 

- Cần số thiết kế hiện đại, tinh tế và trang bị 6 số tiến, 1 số lùi

- Trong bị tiện nghi: Audio, USB, Cabin máy lạnh

3. KHUNG GẦM

- Thanh cân bằng

- Cơ cấu điều chỉnh lực phanh, trang bị hệ thống phanh ABS, cân bằng điện tử ESC

4. ĐỘNG CƠ

- Động cơ Hyundai D4CB, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, phun nhiên liệu điện tử CRDi tiết kiệm nhiên liệu

- Hộp số thiết kế với vỏ nhôm, giúp cho vận hành ổn định, thoát nhiệt tốt, độ bền cao

5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT KIA K200

TT

Nội dung

Thông số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô tải

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

KIA NEW FRONTIER K250

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

5605 x 1780 x 2080

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

2810

2.3

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao (mm)

3500 x 1670 x 410

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

2070

3.2

Số chỗ ngồi

03

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham  gia giao thông (kg)

1490 & 2490

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

3755 & 4755

4

Động cơ

4.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

HYUNDAI D4CB-CRDi

4.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

4.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2497

4.4

Công suất cực đại (kW/v/ph)

130 / 3800

5

Hệ thống truyền lực

5.1

Li hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

5.2

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

5.3

Cầu xe

Cầu sau chủ động

5.4

Lốp trên từng trục

Trục 1: 6.50R16

Trục 2: 5.50R13

6

Hệ thống treo

6.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.

6.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

Hệ thống phanh

7.1

Phanh chính

Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không. Trang bị an toàn: ABS, ESC

8

Hệ thống lái

8.1

Kiểu loại

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

9

Đặc tính

9.1

  Trang bị tiêu chuẩn

Radio, USB, Máy lạnh Cabin

Để biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ với thông tin sau:
ĐẠI LÝ SỢI VẢI NAM HÀ – THACO NAM ĐỊNH
Đại Lộ Thiên Trường, Lộ Hòa, TP Nam Định (Cách Big C 500m)

Hotline: 0915.042.295
Email: dvdungutc@gmail.com

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN