Fuso FA 1014R Thùng Lửng

Liên hệ

Màu xe

Màu xanh

Màu trắng

Thông Số Kĩ Thuật Fuso FA 1014R Thùng Lửng

TT

Nội dung

Thông số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô tải

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

FUSO FA 1014R-TL

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

7220 x 2330 x 2500

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

3760

2.3

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao (mm)

5280 x 2220 x 580/---

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

4205

3.2

Số chỗ ngồi

03

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham  gia giao thông (kg)

6000

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

10400

4

Động cơ

4.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

Mitsubishi Fuso 4D37 100

4.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Diesel  04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước

4.3

Dung tích xi lanh (cm3)

3.907

4.4

Công suất cực đại (Ps/rpm)

136 / 2.500

4.5

Mô men xoắn/ tốc độ quay (Nm/rpm)

420/1.500 - (2500)

5

Hệ thống truyền lực

5.1

Li hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

5.2

Hộp số

Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 06 số tiến + 01 số lùi

5.3

Cầu xe

Cầu sau chủ động

5.4

Lốp trên từng trục

Trục 1: 8.25R16

Trục 2: 8.25R16

6

Hệ thống treo

6.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

Hệ thống phanh

7.1

Phanh chính

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí

8

Hệ thống lái

8.1

Kiểu loại

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

9

Đặc tính

9.1

  Trang bị tiêu chuẩn

Radio, USB, Điều hòa 2 chiều.

9.2

  Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

200

9.3

  Tốc độ tối đa (km/h)

80

Để biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ với thông tin sau:
ĐẠI LÝ SỢI VẢI NAM HÀ – THACO NAM ĐỊNH
Đại Lộ Thiên Trường, Lộc Hòa, TP Nam Định (Cách Big C 500m)

Hotline: 0915.042.295
Email: dvdungutc@gmail.com

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN