Fuso Canter 6.5 Thùng Lửng

Liên hệ

Màu xe

Màu xanh

Màu trắng

Thông Số Kĩ Thuật Fuso Canter 6.5 Thùng Lửng 

TT

Nội dung

Thông số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô tải

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

FUSO CANTER6.5-TL

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

6240 x 2050 x 2260

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

3350

2.3

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao (mm)

4350 x 1870 x 450

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

2810

3.2

Số chỗ ngồi

03

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham  gia giao thông (kg)

3490

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

6495

4

Động cơ

4.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT4

4.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Diesel 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước.

4.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2977

4.4

Công suất cực đại (Ps/rpm)

145 / 3.200

5

Hệ thống truyền lực

5.1

Li hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực.

5.2

Hộp số

M036S6 Số sàn, 6 số tiến và 1 số lùi

5.3

Cầu xe

Cầu sau chủ động

5.4

Lốp trên từng trục

Trục 1: 7.00R16

Trục 2: 7.00R16

6

Hệ thống treo

6.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

Hệ thống phanh

7.1

Phanh chính

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí

8

Hệ thống lái

8.1

Kiểu loại

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

9

Đặc tính

9.1

  Trang bị tiêu chuẩn

Radio, USB, Điều hòa 2 chiều.

9.2

  Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

100

9.3

  Tốc độ tối đa (km/h)

108

Để biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ với thông tin sau:
ĐẠI LÝ SỢI VẢI NAM HÀ – THACO NAM ĐỊNH
Đại Lộ Thiên Trường, Lộc Hòa, TP Nam Định (Cách Big C 500m)

Hotline: 0915.042.295
Email: dvdungutc@gmail.com

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN